Giới thiệu thẻ UHF RFID Inlay Trace ID T4015-iL
Thẻ RFID Inlay Trace ID T4015-iL được thiết kế đặc biệt phù hợp các loại giải pháp RFID từ chuỗi cung ứng và hậu cần đến khả năng truy xuất nguồn gốc trong các ngành dược phẩm, chăm sóc sức khỏe và mỹ phẩm.
Hiệu suất và độ nhạy cao
Với chip NXP UCODE G2iL với nhiều tính năng mang đến hiệu suất tuyệt với cho thẻ RFID Inlay Trace ID T4015-iL
- Khả năng ngăn chặn truy cập bộ nhớ trái phép.
- Cấu hình thiết bị điện tử và kích hoạt bằng cách sử dụng công tắc kỹ thuật số chế độ truyền dữ liệu.
- Ngăn chặn trộm được hỗ trợ bởi tính năng PSF (báo động PSF hoặc mã EPC)
- Kích thước nhãn nhỏ, phạm vi đọc dài do độ nhạy của chip cao
- Nhận dạng sản phẩm thông qua dải TID mở rộng không thể thay đổi, bao gồm số serial 32 bit
- Hoạt động tốt trong môi trường nhiều đầu đọc và ồn ào nhờ khả năng triệt nhiễu cao
Phạm vi đọc 3m
Phù hợp với các giải pháp RFID ở các mặt hàng bán lẻ, nơi phù hợp với phạm vi đọc gần 3m của Trace ID T4015-iL.
Kích thước phù hợp với các mặt hàng vừa và nhỏ
Kích thước của thẻ nhãn RFID Trace ID T4015-iL hoàn hảo cho các nhãn gắn trên hộp hay sản phẩm có kích thước trung bình và nhỏ như thuốc, mỹ phẩm, hộp thực phẩm hay đồng hồ.
Thông tin cơ bản | ||||
Kích thước Wet / White Wet Inlay | 43 x 18 mm | |||
Kích thước ăng ten | 40 x 15 mm | |||
Tần số hoạt động | 860 – 960 MHz | |||
Chip | NXP UCODE G2iL | |||
Giao thức RF | ISO-18006-C, EPC Class 1, Gen 2 | |||
EPC Memory | 96/128 bit tự động tuần tự hóa | |||
USER Memory | NA / 32 bits | |||
TID Memory | 64 bit và 48 bit với số serial duy nhất | |||
Vật liệu nền Inlay | PET | |||
Chất kết dính inlay- to- liner | SH3020 (Arconvert) | |||
Vật liệu liner (lót) | CC62 (Arconvert) | |||
Tổng độ dày qua chip | 170 microns | |||
Nhiệt độ hoạt động | -40 to 85⁰ C [-40 to 185⁰F] | |||
Unwind direction | Label side out | |||
Chất lượng | Đã kiểm tra 100% đọc được với lớp Inlay được đánh dấu |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.