Giới thiệu
Máy ép thẻ nhựa POINTMAN NL200 là máy ép Laminate lên các loại thẻ nhựa để bảo vệ thẻ khỏi các loại bụi bẩn, có tác dụng bảo vệ lớp mực chống bay màu, chống trầy xước, ướt nước, bụi bẩn, chống bể mực khi cấn gấp.
POINTMAN NL200 là một sản phẩm của tập đoàn POINTMAN Hàn Quốc chuyên phát triển, sản xuất và bán các loại thiết bị tài chính tự động hóa, máy in Kiosk và máy in thẻ ID….
Máy ép thẻ nhựa POINTMAN NL200 là giải pháp lý tưởng để tối đa hóa độ bền
Thiết bị có thể sử dụng độc lập hay kết nối với 1 máy in thẻ như là máy in thẻ nhựa Nuvia của POINTMAN
Máy ép thẻ nhựa POINTMAN NL200 có thể ép thẻ cả 1 mặt hay 2 mặt, thiết bị có thể ép đồng thời hai mặt laminate cho thẻ hay laminate trong suốt hoặc holographic. Chỉ với một bước đơn giản là ép thêm 1 lớp màng bảo vệ có thể giúp thẻ được bảo mật vật lý mức độ cao, giảm được hàng giả, giả mạo và sao chép, đồng thời tăng độ bền.
Tốc độ nhanh, phù hợp nhiều loại thẻ
POINTMAN NL200 ép thẻ nhựa trong khoảng 19 giây với ép laminate 2 mặt và phù hợp với tất cả các loại thẻ CR-80 (ISO 7810) và độ dày thẻ từ 0,76mm – 1,00mm.
Thân thiện với người dùng
Với thiết kế đơn giản kết hợp với màn hình LCD và tự động dò loại phim sử dụng. Thiết bị có thể sử dụng theo các cách khác nhau như: Dùng tay thủ công, tự động hay kết hợp cả thủ công và tự động.
Có ổ khóa và khe khóa Kensington ở vỏ giúp bảo vệ POINTMAN NL200 khỏi các xâm nhập trái phép
Thông tin cơ bản POINTMAN NL200 | |||
Laminator | Laminate Method | Heater roller(Single : 1ea/ vertical Dual : 2ea/ vertical) | |
Laminate Speed | 19Sec | ||
Laminate Mode | Single & Dual sided laminate | ||
Halogen Lamp | Single : 500W x 1ea / vertical | ||
Dual : 500W x 2ea / vertical | |||
Ribbon & Patch (All ribbons with RFID for protection & auto identification) | 3Hologram, Clear patch : 500 Laminates/roll | ||
Patch thickness – 1.0mil / 0.5mil | |||
Patch size – 81 x 51mm (CR-79, 80) | |||
Detect Temperature | Single : 1ea Dual : 2ea | ||
Heat Protect | Heat Protect Dual protection(H/W, Thermal Cutoff) | ||
Laminating Temperature | 120℃ to 195℃ | ||
Warm-up Time | 40~50 sec | ||
CARD | Card Type | PVC, Composite PVC | |
Card Format | ISO CR-80-ISO 7810 (53.98mm W X 85.60 mm L / 3.375” X 2.125”) | ||
Card Thickness | 0.76mm-1.0mm | ||
Capacity | Input hopper : 100 cards (0.76mm) (Hopper Type Only ) | ||
Stacker : 150 cards (Optional ) | |||
Manual single card feed | |||
CPU | 32 bit processor | ||
Interface | USB2.0 (High-Speed), RS232 | ||
Security | Kensington® physical lock slot | ||
Hopper lock & Front cover lock (optional) | |||
Operating System for Printer Driver | All 32-bit and 64-bit compatible : Windows 7, 8 & 10 | ||
Windows 2003/2008/2012 Server | |||
Software | Package “Laminator user program” | ||
Certifications | FCC Class A, CE (EN 55022 Class A, EN 550024), cUL, KCC | ||
Display Panel | Graphics type display (128 X 64 dots) – 4 line white LCD status, error and warning notification | ||
Set and control the laminator on LCD | |||
Power Supply | INPUT : 90-270V / 47-63Hz | ||
Environmental | Operating Temp | 15°C ~ 30°C | |
Operating Humidity | 20~60 % | ||
Storage Environment | -5°C ~ 70°C 20~70% RH | ||
Options | Stacker, Front cover lock, Card input hopper lock | ||
Dimensions & Weight | NL200 – D0 | Dimensions | 319.4mm(L) X 215.9mm(W) X 314.1mm(H) |
Weight | 10Kg | ||
NL200 -U0 | Dimensions | 319.4mm(L) X 215.9mm(W) X 314.1mm(H) | |
Weight | 10Kg | ||
NL200 – DH | Dimensions | 377.1mm(L) X 215.9mm(W) X 314.1mm(H) | |
Weight | 10Kg |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.